plexus brachialis

Định nghĩa

Danh từ: - Đám rối thần kinh cánh tay: "plexus brachialis" một mạng lưới các dây thần kinh được hình thành từ các dây thần kinh sống cổ sống ngực, chi phối vận động cảm giác cho cánh tay một phần vai.

dụ sử dụng
  • (Đám rối thần kinh cánh tay có thể bị tổn thương trong quá trình sinh nở, gây liệt Erb.)
  • (Các bác sĩ phẫu thuật phải cẩn thận tránh làm tổn thương đám rối thần kinh cánh tay trong quá trình phẫu thuật vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plexus brachialis block": gây đám rối thần kinh cánh tay (một kỹ thuật gây vùng dùng trong phẫu thuật chi trên).

    • A plexus brachialis block provides effective anesthesia for arm surgeries. (Gây đám rối thần kinh cánh tay mang lại hiệu quả gây mê cho các ca phẫu thuật cánh tay.)
  • "Plexus brachialis injury": chấn thương đám rối thần kinh cánh tay (thường gặp trong tai nạn xe cộ hoặc thể thao).

    • Plexus brachialis injuries can lead to partial or complete loss of arm function. (Chấn thương đám rối thần kinh cánh tay có thể dẫn đến mất chức năng một phần hoặc toàn bộ cánh tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Plexus (danh từ): đám rối (mạng lưới các sợi thần kinh hoặc mạch máu).

    • The brachial plexus is a complex network of nerves. (Đám rối cánh tay một mạng lưới dây thần kinh phức tạp.)
  • Brachial (tính từ): thuộc về cánh tay.

    • Brachial artery supplies blood to the arm. (Động mạch cánh tay cung cấp máu cho cánh tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Đám rối thần kinh cánh tay (tiếng Việt thuần): cụm từ tương đương trong y học Việt Nam.
  • Brachial plexus (tiếng Anh): tên gọi thông dụng trong y văn quốc tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "plexus brachialis", đây thuật ngữ giải phẫu học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "plexus brachialis".